--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nhẻ nhói
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nhẻ nhói
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nhẻ nhói
+
(ít dùng) Make fun of, make sport of
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nhẻ nhói"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"nhẻ nhói"
:
nhai nhải
nhảm nhí
nhẵn nhụi
nhẻ nhói
nhi nhí
nhỏ nhoi
nhoi nhói
Những từ có chứa
"nhẻ nhói"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
throbbing
lancinate
prickle
stung
sting
twinge
quick
stab
prick
identification
more...
Lượt xem: 693
Từ vừa tra
+
nhẻ nhói
:
(ít dùng) Make fun of, make sport of
+
bần tăng
:
This humble monk, this humble bonze
+
ân xá
:
To amnesty, to grant amnestytuyên bố ân xá một số người mới lần đầu phạm tộito proclaim amnesty for some first offendersnhững người nổi loạn đã trở về nhà do có lệnh đại xáthe rebels returned home under a general amnesty
+
khoan hậu
:
(cũ) Generous, magnanimous
+
phải đúa
:
(thông tục) Have taken a leaf from the book of, walk in the shoes ofPhải đũa anh nói khoácTo have taken a leaf from the book of a braggart